Mô tả sản phẩm

| Tên hóa học | Tên tiếng Anh của polypropylene: Polypropylene, viết tắt là PP, thường được gọi là nhựa Baizhe |
| Mô tả ngắn và đặc điểm | Tỷ trọng 0,9-0,91 g/cm3, tỷ lệ co ngót khi đúc 1,0-2,5%, nhiệt độ đúc 160-220oC, mật độ thấp, độ bền, độ cứng, độ cứng, khả năng chịu nhiệt tốt hơn polyetylen áp suất thấp, và có thể sử dụng ở khoảng 100 độ. Nó có đặc tính điện tốt và cách điện tần số cao (không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ), nhưng trở nên giòn ở nhiệt độ thấp, không chống mài mòn và dễ bị lão hóa. |
| Ứng dụng sản phẩm | Sản phẩm màng: Sản phẩm màng polypropylene trong suốt và bóng, có độ thấm hơi nước và không khí rất thấp. Chúng được chia thành màng thổi, màng đúc (CPP), màng kéo căng hai trục (BOPP), v.v. Sản phẩm ép phun: có thể dùng cho các phụ kiện kỹ thuật như ô tô, điện, cơ khí, đồng hồ đo, radio, dệt may, quốc phòng, đồ dùng hàng ngày, thùng xoay, thiết bị y tế và vệ sinh, và vật liệu xây dựng. Sản phẩm đùn ép: có thể dùng làm ống, thanh định hình, sợi đơn, dây câu, dây đai, dây buộc, túi dệt, sợi, lớp phủ composite, tấm, v.v., sản phẩm đúc rỗng bằng phương pháp thổi, các loại thùng chứa nhỏ, v.v. Khác: tạo bọt thấp, tấm canxi, gỗ tổng hợp, giấy tổng hợp, tạo bọt cao có thể dùng làm bọt kết cấu. |
| Thương hiệu cung cấp | Thái Lan: 1100NK, 1102NK, 1126NK, 348N, 500N Hàn Quốc: 332K, H1500, BJ730, HJ730, J700, J440, J150, 340R, 344R Đài Loan: 3015, 3080, Formosa Plastics 1120 |
