Mô tả sản phẩm

| Tên hóa học | Polyoxymethylene tên khoa học là polyoxymethylene, tên tiếng Anh: Acetal resin, Polyoxymethylene, Polyacetal, viết tắt là POM, thường được gọi là "siêu thép" hoặc "thép đua". |
| Mô tả ngắn và đặc tính | POM có tính năng tổng hợp tốt, nổi bật với khả năng chống mỏi và chống rão tuyệt vời, tính điện tốt 1 Tính chất cơ học: có mô đun đàn hồi cao, độ cứng và độ cứng vững rất cao. Có thể sử dụng lâu dài trong khoảng -40 độ đến 100 độ. Hơn nữa chịu được va đập lặp đi lặp lại nhiều lần, cường độ thay đổi rất ít. Cường độ ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và sự thay đổi nhiệt độ. POM là loại có khả năng chống mỏi tốt nhất trong các vật liệu nhựa nhiệt dẻo, độ rão nhỏ. 2 Tính chất nhiệt: có nhiệt độ biến dạng nhiệt, homopolymer là 136°C, copolymer là 110°C. Theo tiêu chuẩn UL của Mỹ, nhiệt độ chịu nhiệt lâu dài của polyoxymethylene là 85~105°C. 3 Khả năng chống hóa chất: nó không có dung môi ở nhiệt độ phòng. Trong tất cả các loại nhựa kỹ thuật, POM có khả năng chống dung môi hữu cơ và chống dầu rất nổi bật. Đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ cao có khả năng chống ăn mòn khá tốt. Hơn nữa kích thước và cường độ cơ học thay đổi không nhiều. POM có khả năng tương thích tốt với nhiều loại bột màu và dầu, dễ tạo màu, nhưng vì một số màu có tính axit, nên tất cả các loại bột màu dùng cho POM cần được lựa chọn cẩn thận. Việc sản xuất masterbatch màu của nó cũng khắt khe hơn nhiều so với nhựa thông thường. Do tính kết tinh của POM, nó không thể sử dụng thuốc nhuộm để tạo màu. 4 Tính chất điện: hằng số điện môi không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và độ ẩm. Sự khác biệt về tạp chất vi lượng do các quy trình sản xuất khác nhau gây ra có thể ảnh hưởng đến điện trở suất thể tích ở mức một bậc độ lớn. |
| Ứng dụng sản phẩm | Về ngành công nghiệp ô tô: chỉ dùng trong bơm ô tô, bộ phận chế hòa khí, ống dẫn dầu, van động lực, ổ bi trục vạn năng, bánh răng động cơ, tay cầm, bảng đồng hồ, thiết bị nâng kính ô tô, công tắc điện, khóa dây an toàn, v.v. Trong ngành cơ khí chế tạo: được sử dụng rộng rãi làm bánh răng, trục truyền động, xích, van, đai ốc trục van, vòng bi, cam, cánh quạt, bánh xe lăn, vòi phun, ống lót, hộp nối ống và các bộ phận kết cấu cơ khí và các bộ phận truyền động khác. Lĩnh vực điện tử, thiết bị điện gia dụng: chế tạo phích cắm, công tắc, nút bấm, rơ le, ròng rọc máy giặt, trục và vỏ trục của băng cassette, máy tính điện tử cũng như các bộ phận khác nhau của tivi, máy giặt, tủ lạnh, điện thoại, máy thu âm, máy rửa chén, v.v. Về dụng cụ chính xác: chế tạo giá đỡ khung, vỏ bọc, tấm đệm ma sát cũng như các bộ phận của đồng hồ, máy ảnh và các dụng cụ chính xác khác. Công nghiệp và tiêu dùng: polyoxymethylene còn có thể dùng cho vòi cứu hỏa chống ăn mòn, thân bút và nắp bút máy, đồ chơi, lược, khóa kéo, que mascara và các sản phẩm tiêu dùng khác, v.v. |
| Thương hiệu cung cấp | Nhật Bản Polyplastics: M90-44, M90-04, M90, NW02, NW-01, AW01, SW01, VC11, DS03, YF20, TD20, TD25, SF20, KT20, TR10D, TR20, GR20, GC25, GC10, CH10, CH20, GB20, GB25 M90-02, M90-35, M90-45, GB-25, GC-25, GH-25, GH-25D, M90-71, KT-20, SW-22, ES-5, FX-11J, GR-20, JW-01, TR-10D, TR-20UV90Z, VC-11, VC-32, WR-01, M25- Mitsubishi Nhật Bản: F20-02, F20-03, F30-03, F30-02, FX11, FW24, TC3030, FL2010, FL2020, FU2025, FG2020, FG2025, TC-3015, FB2025S, FX-11J DuPont Mỹ: 100P, 100T, 100ST, 23P, 200P, 45P, 500P, 500T, 500ST, 900P, 500AL, 500AF, 500CL, 107, 107BK602, 107UV, 111P, 1700P, 500, 525GR, 527UV, 577-BK000, 588P, DE-20028, DE-20171, DE-20199, DE-20279, DE-8902, DE-9206, DE-9419, DE-9422, 900EM, DE-20242 BASF Đức: 2640Z4, N2320, N2640Z6, N2200, N2720, Nitơ lỏng Hoa Kỳ 404D, KL-4020-BK, KL-4030-NAT, KL-4540-BK, AT-000/05T 2S, KL4040, KL4010 |
