
- Giới thiệu về nguyên liệu thô T PE/TPR
Công ty chúng tôi chủ yếu kinh doanh chất đàn hồi nhiệt dẻo (Thermoplastic Elastomer) TPE/TPR, gọi tắt là cao su nhiệt dẻo. Nó có tính đàn hồi, khả năng chịu lạnh và cách điện. So với cao su truyền thống, việc sản xuất cao su nhiệt dẻo không cần quá trình nhào trộn và lưu hóa. Nó có ưu điểm dễ gia công, chu kỳ tạo hình ngắn, hiệu suất sản xuất cao, độ ổn định sản phẩm cao, chi phí gia công thấp, có thể tái chế, không gây ô nhiễm, v.v. Đây là loại vật liệu mới có phạm vi ứng dụng rộng rãi và giá trị kinh tế cao.
TPE/TPR có thể được ép riêng, hoặc có thể được liên kết với ABS, PP, PE, PS, PA, PC, ABS+PC, PMMA, POM, PA, v.v. thông qua ép phun hai lần để đạt được cảm giác thoải mái và vẻ ngoài đẹp mắt.
TPE/TPR cũng có PAHS (16 chất gây ung thư), ROHS, FDA (tiêu chuẩn thực phẩm), PHTHALATE (phthalates), ODCS (tầng ozone), EN71 (kim loại nặng), SVHC (chất được quan tâm cao theo REACH), báo cáo thử nghiệm SGS như UL.
Mã hải quan: 4002191300, cao su styren butadien dạng hình chính.
Dải độ cứng: 0 độ A-100 độ A.
Xử lý trước khi sử dụng: Sấy ở 70°-90° trong 2 giờ.
Được sử dụng rộng rãi trong cán dao, dụng cụ lặn, thiết bị thể thao, bánh xe lăn, đế lót massage, khay làm đá, đồ chơi búp bê, phụ kiện hành lý, dây và cáp điện, đồ chơi người lớn, phụ tùng ô tô, văn phòng phẩm, màng bảo vệ môi trường, ống đàn hồi và gioăng làm kín.

Dính PE (polystyrene) dòng sản phẩm Dải độ cứng:15-95o sup>A | ||||
Thông số kỹ thuật | Độ cứng Shore | Cấp độ | Màu sắc bề ngoài | Ghi chú |
MR-PE030 | 30A | TPE/TPRdínhPE(polystyrene)dòng sản phẩm | ---- | |
MR-PE040 | 40A | TPE/TPRdínhPE(polystyrene)loạt | ---- | |
MR-PE065 | 65A | TPE/TPRdínhPE(polystyrene)dòng sản phẩm | ---- | |
MR-PE070 | 70A | TPE/TPRdínhPE(polystyrene)dòng sản phẩm | ---- | |
